Hợp đồng mẫu thiết kế

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———-o0o———-

HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ

(HĐHP/…./…./20….)

Công trình     : ……………………………………………………………………………………………………………………….

Hạng mục      : ……………………………………………………………………………………………………………………….

Địa điểm TK : ……………………………………………………………………………………………………………………….

Căn cứ vào khả năng và yêu cầu giữa hai bên; hôm nay ngày ……. tháng năm 2022 tại 03 Võ Văn Dũng, P. Ngô Mây, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, chúng tôi gồm có:

BÊN GIAO VIỆC (BÊN A): ……………………………………………………………………………………………………….

Người đại diện   : …………………………………………………….  Chức vụ:……………………………………………………

Địa chỉ                : ………………………………………………………………………………………………………………………….

MST                    : ………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại          : ………………………………………………..  Fax: ………………………………………………………………

BÊN NHẬN VIỆC (BÊN B): CÔNG TY TNHH TƯ VẤN – THIẾT KẾ – XÂY DỰNG HP

Người đại diện   : Ông NGUYỄN SĨ GIA                 Chức vụ: Giám đốc làm đại diện

Địa chỉ                : 03 Võ Văn Dũng, P. Ngô Mây, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

MST                    : 4101481868                         STK: 58010001072879 tại NH BIDV Bình Định

Điện thoại          : 090 115 0099

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng giao nhận thiết kế công trình văn phòng làm việc với các điều khoản như sau:

ĐIỀU 1: CÔNG VIỆC CỦA HỢP ĐỒNG

  • Thiết kế kiến trúc.
  • Thiết kế kết cấu.
  • Thiết kế điện, nước.
  • Thiết kế 3D phối cảnh mặt tiền.
  • Thiết kế 3D phối cảnh sảnh đón.
  • Thiết kế 3D phối cảnh phòng Giám đốc.

ĐIỀU 2: THỜI GIAN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

  • Thời gian thiết kế: 01 tháng.
  • Bên B sẽ được gia hạn thời gian thiết kế trong các trường hợp:
  • Bên A thay đổi phương án thiết kế đã chấp thuận hoặc thay đổi quy mô, công nghệ dự án.
  • Bên A yêu cầu Bên B làm thêm các phần việc phát sinh ngoài phạm vi công việc của hợp đồng.

Hai bên sẽ căn cứ vào khối lượng công việc phát sinh để gia hạn thời gian thiết kế.

  • Bên A chỉ có quyền chỉnh sửa thiết kế 3 lần.

ĐIỀU 3: QUY MÔ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

  • Diện tích thiết kế: …. m2

ĐIỀU 4: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

  • Tổng giá trị hợp đồng được thể hiện chi tiết trong bảng dưới đây:

BẢNG KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN THIẾT KẾ

STTHạng mục công việc thiết kếDiện tích (m2)Đơn giá vnđ/m2Thành tiền (vnđ)Tỷ lệ (%)
1Thiết kế văn phòng làm việc…..…………………100
TỔNG CỘNG………… 

Chú ý:  –   Giá trên đã bao gồm thuế VAT 08%.

Chi phí về hóa đơn thì Bên B chịu.

Tổng giá trị hợp đồng: ……………… vnđ

(Bằng chữ: ………………………………………/)

  • Quá trình thanh toán:
  • Đợt 1: Sau khi Bên B lên layout mặt bằng sơ bộ và ký hợp đồng với Bên A, thì Bên A tạm ứng cho Bên B 20% giá trị hợp đồng.
  • Đợt 2: Sau khi Bên B bàn giao phối cảnh 3D cho mặt tiền, sảnh đón và nội thất phòng Giám đốc, thì Bên A tạm ứng cho Bên B 40% giá trị hợp đồng.
  • Đợt cuối: Sau khi Bên B bàn giao bảng vẽ 2D phần kiến trúc, phần kết cấu và phần điện nước, thì Bên A tạm ứng cho Bên B 40% giá trị hợp đồng còn lại.
  • Giá trị hợp đồng thay đổi khi Bên A có những thay đổi hoặc phát sinh thêm trong bản vẽ thiết kế. Lúc đó hai bên sẽ điều chỉnh lại giá trị hợp lý theo thỏa thuận.

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA HAI BÊN

  • Trách nhiệm và quyền hạn của Bên A:
  • Cử cán bộ chuyên trách theo dõi thiết kế và cung cấp thông tin kịp thời, giao nhận thiết kế.
  • Từ chối hồ sơ thiết kế nếu hồ sơ thiết kế không đảm bảo chất lượng hoặc không phù hợp với yêu cầu thiết kế của Bên A đã ghi mục 1 Điều 4 của bản hợp đồng này.
  • Thanh toán cho Bên B thiết kế phí của bản hợp đồng này.
  • Trách nhiệm và quyền hạn và của Bên B:
  • Tuân thủ các quy trình, quy phạm, quy chuẩn thiết kế do Nhà nước VN đã ban hành.
  • Giải pháp thiết kế hợp lý, tiết kiệm, an toàn, thẩm mỹ cao.
  • Thiết kế đúng tiến độ, mật độ xây dựng, số tầng như đã thỏa thuận, bàn giao hồ sơ đúng hạn.
  • Tổ chức giám sát tác giả đầy đủ. Kịp thời giải quyết các vướng mắc thiết kế khi dự án được thi công.  
  • Chịu trách nhiệm pháp lý về hồ sơ thiết kế của mình.
  • Từ chối thiết kế nếu việc yêu cầu thiết kế không chính đáng và từ chối bàn giao thiết kế nếu Bên A không tuân thủ hợp đồng đã ký kết.

ĐIỀU 6: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG – PHẠT HỢP ĐỒNG

  • Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp:
  • Thực tế Bên B không có năng lực thực hiện thiết kế một cách đồng bộ, an toàn, tiết kiệm.
  • Chậm bàn giao hồ sơ thiết kế quá 05 ngày trở lên mà không có lý do chính đáng.
  • Việc chấm dứt hợp đồng được thực hiện bằng văn bản.
  • Bên B có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp: Bên A không có năng lực tài chính, không thanh toán thiết kế phí theo thỏa thuận.

 ĐIỀU 7: LUẬT CHI PHỐI

  • Hai bên chủ động thông báo cho nhau để cùng giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng trên tinh thần hòa giải và thông hiểu lẫn nhau. Trong trường hợp hai bên không đạt được sự thỏa thuận, một trong hai bên có quyền đưa những tranh chấp này đưa ra cơ quan trọng tài do bên B tự chọn.
  • Sự phán quyết của cơ quan trọng tài là quyết định cuối cùng hai bên phải nghiêm chỉnh chấp hành.

 ĐIỀU 8: CAM KẾT

  • Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng.
  • Hợp đồng này là hợp đồng duy nhất được ký kết giữa Bên A và Bên B. Không bên nào được tự ý sửa đổi hợp đồng nếu chưa được hai bên thỏa thuận trước bằng văn bản.
  • Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau. Bên A giữ 01 (một) bản và Bên B giữ 01 (một) bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

Giám đốc

NGUYỄN SĨ GIA

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *