Blog Detail

BẢNG BÁO GIÁ SỬA CHỮA NHÀ

27 Th2 18
nguyensigia
No Comments

BẢNG BÁO GIÁ SỮA CHỮA NHÀ CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM THÀNH PHỐ QUY NHƠN CHỦ ĐẦU TƯ
Kính gửi: Quí khách hàng Điện thoại:

Stt Nội dung công việc Đơn vị Chủng loại vật tƣ Số

lƣợng

Đơn giá vật tƣ Đơn giá nhân công Đơn giá tổng
I Công tác tháo dỡ
1 Đục gạch nền nhà, nền xi măng, …. m2   1   30,000 30,000
2 Đục gạch tường nhà, tường đá, … m2   1   40,000 40,000
3 Đục nền bê tông dày < 120mm m2   1   150,000 150,000
4 Đục cột, dầm, vách bê tông < 450mm m   1   150,000 150,000
5 Tháo mái tôn, mái ngói,… m2   1   20,000 20,000
6 Tháo trần và vách tường thạch cao m2   1   10,000 10,000
II Công tác xây tô tƣờng
1 Xây tường 100mm gạch Tuynel m2   1 125,000 50,000 175,000
2 Xây tường 200mm gạch Tuynel m2   1 240,000 95,000 335,000
3 Xây tường 100mm gạch đinh Tuynel m2   1 175,000 80,000 255,000
4 Xây tường 200mm gạch đinh Tuynel m2   1 340,000 150,000 490,000
5 Tô tường trong nhà (1 lớp dày 15mm) m2   1 40,000 45,000 85,000
6 Tô tường ngoài nhà (1 lớp dày 15mm) m2   1 40,000 50,000 95,000
7 Cán vữa nền nhà (1 lớp dày 30mm) m2   1 40,000 45,000 85,000
8 Đổ bê tông (Mac200) m3   1 1,300,000 400,000 1,700,000
III Công tác ốp, lát gạch đá
1 Lát gạch nền nhà m2 Tùy chọn 1   50,000 50,000
2 ốp gạch tường nhà m2 Tùy chọn 1   65,000 65,000
3 Ốp gạch len tường nhà m2 Tùy chọn 1   12,000 12,000
4 Lát gạch trang trí (gạch nhỏ hoặc mosaic) m2 Tùy chọn 1   80,000 80,000
5 Ốp gạch tường nhà (gạch nhỏ hoặc mosaic) m2 Tùy chọn 1   115,000 115,000
6 Ốp đá mặt tiền m2 Tùy chọn 1   200,000 200,000
7 Ốp đá cầu thang bộ m2 Tùy chọn 1   115,000 115,000
8 Ốp đá mặt thang máy, mặt dựng trang trí m2 Tùy chọn 1   200,000 200,000
9 Lát đá mặt bếp, mặt bàn, mặt vanity phòng tắm… m2 Tùy chọn 1   150,000 150,000
10 Đóng len chành cửa đi, lan can sân thượng… m Tùy chọn 1   50,000 50,000
11 Lát đá sàn sân vườn, sân thượng ,…(đá trang trí nhỏ

hoặc mosaic)

m2 Tùy chọn 1   125,000 125,000
12 Ốp đá tường trang trí, phong thủy, non bộ, phòng tắm

(Đá trang trí nhỏ hoặc mosaic )

m2 Tùy chọn 1   175,000 175,000
IV Công tác sơn nƣớc, Sơn trang trí, Sơn giã đá
1 Xả nhám tường sơn cũ hoặc sủi tường m2   1   15,000 15,000
2 Trét bột matit nội thất 02 lớp và xả nhám m2 Tùy chọn 1   20,000 20,000
3 Trét bột matit ngoại thất 02 lớp và xả nhám m2 Tùy chọn 1   25,000 25,000
4 Lăn sơn lót 01 lớp m2 Tùy chọn 1   12,000 12,000
5 Lăn sơn hoàn thiện nội thất 02 lớp m2 Tùy chọn 1   16,000 16,000
6 Lăn sơn hoàn thiện ngoại thất 02 lớp m2 Tùy chọn 1   20,000 20,000
7 Lăn sơn dầu hoàn thiện 02 lớp m2 Tùy chọn 1   45,000 45,000
  Sơn trang trí            
8 Sơn gai phun đá, Sơn giả đá m2 KOVA, HÒA BÌNH,

jymec,…

1 185,000 50,000 235,000
V Công tác trần, vách thạch cao, vách gỗ trang trí
1 Trần phẳng m2 Hệ tika vĩnh Tường 1 90,000 40,000 130,000
2 Trần giật cấp trang trí m2 Hệ tika vĩnh Tường 1 95,000 45,000 140,000
3 Trần nổi (Trần thả) m2 Vĩnh Tường 1 95,000 40,000 135,000
4 Trần nhựa m2   1 65,000 35,000 100,000
5 Vách thạch cao 1 mặt phẳng m2 Vĩnh Tường 1 95,000 45,000 140,000
6 Vách thạch cao 2 mặt phẳng dày 85mm m2 Vĩnh Tường 1 160,000 70,000 230,000
7 Vách thạch cao 2 mặt trang trí dày 85mm m2 Vĩnh Tường 1 170,000 85,000 255,000
8 Vách Gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp An Cường trang trí:

Cắt CNC, gia công thủ công

m2 Báo giá theo bảng vẽ

thiết kế (Hỗ trợ thiết kế)

1      
VI Cung cấp và thi công dán giấy tƣờng

 

1 Giấy dán tường cao cấp Hàn Quốc (Đơn giá vật liệu và

nhân công sẽ giảm dần khi khối lượng dán nhiều)

Cuộn   1 850,000 300,000 1,150,000
2 Giấy dán tường cao cấp Nhật Bản (Đơn giá vật liệu sẽ giảm dần khi khối lượng dán nhiều) m   1 185,000 25,000 210,000
3 Giấy dán tường cao cấp các nước Châu Âu m2 Tùy chọn 1   25,000 25,000
VII Cung cấp và thi công sàn gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp
1 Sàn gỗ tự nhiên cao cấp m2 Tùy chọn 1   80,000 80,000
2 Sàn gỗ công nghiệp cao cấp m2 Tùy chọn 1   25,000 25,000
3 Sàn nhựa giã gỗ cao cấp m2 Tùy chọn 1   20,000 20,000
VIII Công tác điện nƣớc
1 Thi công mới hệ thống điện dân dụng m2 Tùy chọn 1   75,000 75,000
2 Thi công mới hệ thống cấp thoát nước dân dụng m2 Tùy chọn 1   35,000 35,000
IX Công tác sản xuất lắp dựng Cửa nhựa lõi thép, Nhôm, kính, sắt, inox,…
1 Cửa nhựa lõi thép m2   1     1,550,000
2 Cửa nhôm hệ 700 m2   1     770,000
3 Cửa nhôm hệ 1000 m2   1     1,300,000
4 Kính cường lực m2   1     700,000
5 Phụ kiện cửa kính bộ   1     2,650,000
6 Tủ bếp trên nhôm m   1     1,400,000
7 Tủ bếp dưới nhôm (Tường xây gạch) m   1     700,000
8 Sản xuất lắp dựng nội thất Gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp An Cường, sắt, đồng, nhôm trang trí: Cắt CNC, gia công

thủ công

 

cái

Báo giá theo bảng vẽ thiết kế (Hỗ trợ thiết kế)  

1

     
X Công tác chống thấm
 

1

Chống thấm sàn trong nhà, sàn WC, sàn tầng hầm đã được chống thấm ngược,…  

m2

Quét 2 lớp SIKA TOPSEAL 107, định

mức 1,5kg/m2

 

1

 

50,000

 

35,000

 

85,000

 

2

Chống thấm sàn ngoài nhà, sân vườn, sàn hồ bơi, sân thượng, mái bê tông,…..  

m2

Quét 2 lớp SIKA PROOF MENBRANCE

định mức1,5kg/m2

 

1

 

90,000

 

35,000

 

125,000

 

3

 

Chống thấm tường tầng hầm, tường WC,.

 

m2

Quét 2 lớp chống thấm ngược AQUAFIN IC,

định mức 1,5kg/m2

 

1

 

75,000

 

40,000

 

115,000

 

4

Chống thấm lỗ đường ống cấp và thoát nước xuyên tường, sàn, khe rảnh nứt và lỗ ống hố ga…..  

lỗ

Bơm SIKAFLEX CONSTRUCTION vào

rãnh

 

1

 

25,000

 

20,000

 

45,000

5 Xử lý nứt sàn bê tông bằng phương pháp bơm keo

EPOXY hai thành phần, có độ nhớt thấp

m2 SIKADUR 752L,

Pentens E 500

1 225,000 30,000 255,000
6 Chống thấm bằng vật liệu hai thành phần, gốc xi măng

polymer hoặc gốc nước +lưới sợi thủy tinh

m2   1 135,000 30,000 165,000
7 Chất chống thấm tạo màng 2 thành phần gốc xi măng

hoặc màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm

m2   1 160,000 30,000 190,000
8 Xử lý rò rỉ nước tầng hầm, hồ xử lý nước thải m2   1 150,000 30,000 180,000
9 Sơn phủ sàn EPOXY 1029 tự san phẳng, độ dày 3mm.

Sản phẩm sử dụng Epoxy Rainbow xuất xứ Đài loan

m2   1 490,000 30,000 520,000
 

10

Sơn phủ sàn EPOXY 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) Sản phẩm sử dụng Epoxy ChoKwang (xuất xứ Hàn Quốc)

hoặc Epoxy Rainbow xuất xứ Đài loan

 

m2

   

1

 

165,000

 

30,000

 

195,000

11 Chống dột mái tôn bằng vật liệu SL 450 m2   1 60,000 30,000 90,000
               

Bảng báo giá sửa chữa nhà. Liên hệ Mr. Gia 097.357.0907 (Email: congtyxaydunghpquynhon@gmail.com) để được tư vấn

GHI CHÚ:

  • Thi công theo TCVN, theo bản vẽ thiết kế
  • Chuyên nghiệp – Uy tín – Nhanh chóng, bảo hành 1 năm kể từ ngày bàn giao
  • Giá đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển đến công trình
  • Đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT

Rất mong được hợp tác cùng với quý khách hàng!                                                                                                                ĐẠI DIỆN công ty xây dựng HP Quy Nhơn

         Nguyễn Sĩ Gia

Leave A Comment